Từ vựng tiếng Hàn chủ đề phim ảnh ( 사회통합 4단계 2과 영화와 드라마)

코미디: Hài 로맨틱코미디: Lãng mạn hài hước 멜로영화: phim tình cảm 액션영화: phim hành động 포공영화. phim kinh dị 전쟁영화: phim chiến tranh 감독: đạo diễn 상영 시간: thời gian chiếu phim 관람 등급: Phân cấp người xem(15+, 18+…) 줄거리: Cốt truyện 주연: diễn viên chính 조연: diễn viên phụ 표를 예매하다: đặt vé 개봉:

Read More

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề kết hôn( 사회통합 4단계 1과 결혼)

1. 연애하다: Hẹn hò 2. 연애 결혼: Kết hôn nhờ yêu đương, hẹn hò 3. 중매결혼: kết hôn qua môi giới 4. 약혼하다: đính hôn 5. 결혼하다: kết hôn 6. 이혼하다: ly hôn 7. 선을 보다: xem mặt 8. 사회자: người dẫn chương trình 9. 하객: khách dự tiệc cưới 10. 신랑: chú rể 11.

Read More

Từ vựng tiếng Hàn ngành nông nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn phổ biến trong ngành nông nghiệp dành cho người lao động xuất khẩu lao động Hàn Quốc theo ngành nông nghiệp. 수탉: Gà trống2. 암탉: Gà mái 3. 병아리: Gà con 4. 달걀/계란: Trứng 5. 계란 수거 작업: Công việc thu gom trứng 6. 계란 선별 작업: Công việc lựa chọn

Read More

Từ vựng tiếng Hàn trong lao động

Sau đây là những từ vựng tiếng Hàn phổ biến được dùng trong công việc lao động hàng ngày: 인하하다: Giảm giá 2. 월급이 오르다: Tăng lương 3. 상여급: Tiền lương 4. 무단외출: Ra ngoài không xin phép 5. 출근하다: Đi làm 6. 퇴근하다: Tan làm 7. 주간근무: Làm ngày 8. 야간근무: Làm đêm 9.

Read More